CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG KỸ THUẬT
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG KỸ THUẬT
Máy photocopy Kyocera TASKalfa 221
| TỔNG QUAN | |
| Công nghệ | Kyocera Laser, mực 1 thành phần |
| Tốc độ máy | 22/10 trang/phút khổ A4/A3 |
| Độ phân giải |
600 x 600dpi (quét, sao chụp), 256 thang xám Fast 1.200 dpi( 1.800 dpi level x 600 dpi), 2.400 dpi x 600 dpi với KIR (In) |
| Thời gian sao chụp bản đầu tiên | Ít hơn 5,7 giây |
| Thời gian sấy máy | Ít hơn 17,2 giây |
| Điện nguồn | AC220 ~240 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ | Hoạt động : 450 W, chế độ stand-by: 60W, chế độ nghỉ: 2.6W |
| Độ ồn (ISO 7779/ISO 9296) |
Hoạt động: 65,3/66,7 dB(A) không hoạt động : 40 dB(A) |
| Kích thước | 568(W) x 594 (D) x 607 (H) mm |
| Trọng lượng | Khoảng 40 kg |
| TRỮ LƯỢNG GIẤY | |
| Trữ lượng khay giấy đầu vào |
Tiêu chuẩn: 02 Khay gầm x 300 tờ (64-105 g/m2, khổ giấy A3, A4 , A5, Folio, letter, Ledger, Legal) 01 Khay tay x 100 tờ (45-160 g/m2, khổ giấy A3, A4, A5, A6 Ladger, Legal, Folio, letter) Dung lượng giấy mở rộng tối đa 1.300 tờ (4 khay) |
| Khay chứa bản chụp (in) | 250 tờ mặt úp |
| CHỨC NĂNG IN | |
| Tốc độ xử lý |
CPU Powe PC 440/500 MHz Bộ nhớ: chuẩn: 128 MB; tối đa: 1.152 MB (1 khe cắm mở rộng cho 1 GB) + HDD |
| Giao diện in chuẩn | USB 2.0 (Hi- Speed); 10 Base-T/100Base-TX |
| Giao diện chọn thêm |
KUIO LV Option Interface Slot, CF Card Option Interface Slot Kết nối đa giao diện (MIC) MIC cho phép chuyển dữ liệu thông qua 3 giao diện cùng lúc. Với mỗi giao diện sẽ có 1 máy in áo riêng |
| Ngôn ngữ in | PCL6(5e/XL); KPDL3 (Postscrip 3 Compatible) with Automatic Emulation Sensing (ASE) KC-GL; line Printer; IBM Proprintor X24E; EPSON LQ-850, Diablo 630 |
| Hệ điều hành máy tính tương thích | Tương thích với mọi phiên bản của hệ điều hành Windowws, MAC OS X phiên bản 10.2 hoặc mới hơn. UNIX LINUX và một số hệ điều hành khác |
| Ngôn ngữ điều khiển | PRESCRIBE ILE |
| Fonts |
80 fonts( PCL); 136 fonts (KPDL3); 1 bitmap font, 45 mã vạch 2 chiều với PDF-417 |
| Tính năng in | eMPS, in bộ mẫu, giữ kiểu in riêng, lưu trữ và quản lý tác vụ với ổ cứng HD-5A, in trực tiếp file PFD |
|
CHỨC NĂNG COPY |
|
| Kích thước bản gốc tối đa | A3 |
| Dung lượng bộ nhớ | Chuẩn 64MB, tối đa 192MB (1 khe cắm cho RAM 128 MB) |
| Copy liên tục | 1-999 |
| Giao diện kết nối đa giao diện (MIC) | Cho phép truyền dữ liệu đồng thời thong qua tối đa bốn giao diện, với mỗi giao diện có 1 máy in ảo riêng |