CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG KỸ THUẬT
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG KỸ THUẬT
Máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i
420i
Sự linh hoạt chính là chìa khóa để thỏa mãn những yêu cầu đặt ra của một văn phòng bận rộn và đó cũng là đặc tính của sản phẩm mới máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i mà sự khởi đầu là việc sử dụng dễ dàng với màn hình cảm ứng lớn. Màn hình LCD màu với cấu trúc trực quan giúp bạn truy cập nhanh chóng và sử dụng đơn giản tất cả các chức năng từ copy, in mạng, scan màu cho đến fax hay internet fax. Tốc độ sao chụp/ in ấn lên tới 42 trang A4/phút, tốc độ quét văn bản với bộ nạp và quét bản gốc 2 mặt cùng lúc lên tới 100 trang đen trắng và 60 trang màu/ phút, làm cho máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i trở thành một thiết bị văn phòng có hiệu suất cao nhất. Nhưng chưa phải là tất cả, với khả năng chứa giấy cao nhất là khi lắp thêm các khay giấy, bạn có thể sử dụng nhiều loại giấy khác nhau bằng cách lựa chọn trên màn hình mà không phải lo nạp thêm giấy. Máy photocopy Kyocera TASKalfa 420i thực sự là một thiết bị linh hoạt thỏa mãn mọi yêu cầu của từng người từ khi bắt đầu cho đến khi hoàn thành công việc.
• Tốc độ lên tới 42 trang A4/ phút
• Bộ nhớ 2 GB RAM + 160 GB HDD
• In mạng, scan màu và bộ đảo mặt bản chụp/in có sẵn trong cấu hình tiêu chuẩn
• Khả năng nâng cấp thêm chức năng fax và internet fax
• Tùy chọn bộ nạp và đảo bản gốc hoặc nạp và quét bản gốc 2 mặt cùng lúc
• Khả năng nâng cấp các khay giấy và các bộ hoàn thiện bản chụp/ in phong phú
• Các chức năng bảo mật tăng cường
• Các vật tư có tuổi thọ cao mang lại hiệu quả và độ tin cậy cao
| TỔNG QUAN | |
| Công nghệ | Laser của Kyocera, mực 1 thành phần |
| Tốc độ | 42/23 trang A4/A3 trên 1 phút |
| Dung lượng bộ nhớ | 2.048 MB RAM + 160 GB HDD |
| Độ phân giải | 600 x 600dpi |
| Thời gian sao chụp bản đầu tiên | ít 3,9 giây |
| Thời gian khởi động | 30 giây từ lúc khởi động |
| Nguồn điện | AC220 ~240 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ | Hoạt động: 1.060 W, chế độ chờ: 240W, chế độ nghỉ: 21W |
| Độ ồn ( ISO 7779/ ISO 9296) | Hoạt động: 69dB(A), chế độ nghỉ: 52dB (A) |
| Kích thước | 599(W) x 646 (D) x 745 (H) mm (không tính bộ phận chọn thêm) |
| Trọng lượng | Khoảng 85 kg (không tính bộ phận chọn thêm) |
| Tiêu chuẩn an toàn | TUV, GS, CE, ISO 9001 và ISO 14000 |
| TRỮ LƯỢNG GIẤY | |
| Khung lượng khay giấy |
Khay tay: Tối đa 200 tờ (45-200 g/m2, A3-A6R) Khay gầm: Tối đa 2 x 500 tờ (60-105 g/m2, A3-A5R) Dung lượng giấy tối đa với bộ phận chọn thêm: 4.200 tờ A4 |
| Bộ đảo mặt bản chụp | Hỗ trợ khổ giấy A3 – A5, 60-80 g/m2 |
| Khay đỡ bản chụp | 250 tờ mặt úp |
| CHỨC NĂNG IN | |
| Tốc độ | Power PC 750 FL-600 Mhz |
| Ngôn ngữ điều khiển | PreScriBe |
| Bộ nhớ | 2,048 MB RAM + 160 GB HDD |
| Giao diện chuẩn | USB 2,0 (Hi-Speed), Ethemet 10 BaseT/10 Base TX, CF slot |
| Ngôn ngữ in | PCL6, KPDL 3 (PostScript 3 compatible), XPS Direct Print, PDF Direct print |
| Hệ điều hành máy tính tương thích | Mọi phiên bản của Windows, Mac OS X phiên bản 10,2 hoặc mới hơn, unix Linux và một vài hệ điều hành khác |
| Tính năng in | Sao chụp nhanh, in bộ mẫu, in cá nhân, chức năng lưu và quản lý tác vụ |
|
Fonts |
93 outline fonts (PCL6), 8 fonts (Windows Vista), 136 PostScript KPDL 3 fonts, 45 types of one-dimensional barcodes plus two-dimensional barcode (PDF 417) Downloadable fonts: Kyocer, PCL + TrueType format, Type 1 + 3 format |
| CHỨC NĂNG COPY | |
| Khổ bản gốc tối đa | A3 |
Các sản phẩm cùng loại khác: | |